наче́рпать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- múc, vớt, hớt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наче́рпаю |
| ты | наче́рпаешь |
| он / она / оно | наче́рпает |
| мы | наче́рпаем |
| вы | наче́рпаете |
| они | наче́рпают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наче́рпал |
| Giống cái | наче́рпала |
| Giống trung | наче́рпало |
| Số nhiều | наче́рпали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наче́рпай |
| Số nhiều | наче́рпайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наче́рпавший |
| Bị động | — | наче́рпанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | начерпав, начерпавши |