начека́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đúc, ép
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | начека́ню |
| ты | начека́нишь |
| он / она / оно | начека́нит |
| мы | начека́ним |
| вы | начека́ните |
| они | начека́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | начека́нил |
| Giống cái | начека́нила |
| Giống trung | начека́нило |
| Số nhiều | начека́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | начека́нь |
| Số nhiều | начека́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | начека́нивший |
| Bị động | — | начека́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | начеканив, начеканивши, начека́ня |