нацепля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cài, đeo, gài, găm, ghimthông tụcнадевать
- Móc, treo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нацепля́ю |
| ты | нацепля́ешь |
| он / она / оно | нацепля́ет |
| мы | нацепля́ем |
| вы | нацепля́ете |
| они | нацепля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нацепля́л |
| Giống cái | нацепля́ла |
| Giống trung | нацепля́ло |
| Số nhiều | нацепля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нацепля́й |
| Số nhiều | нацепля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нацепля́ющий | нацепля́вший |
| Bị động | нацепля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нацепля́я | нацепляв, нацеплявши |