наце́нка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tiền phụ thu, tiền thu thêm, thặng số
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | наце́нка | наце́нки |
| Sinh cách | наце́нки | наце́нок |
| Tặng cách | наце́нке | наце́нкам |
| Đối cách | наце́нку | наце́нки |
| Công cụ cách | наце́нкой, наце́нкою | наце́нками |
| Giới cách | наце́нке | наце́нках |
Ví dụ
- товар с наценкойhàng bán có phụ thu