наце́женный нацеженный

tính từ

Nghĩa

  1. được chắt ra, được lọc ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаце́женныйнаце́женноенаце́женнаянаце́женные
Sinh cáchнаце́женногонаце́женногонаце́женнойнаце́женных
Tặng cáchнаце́женномунаце́женномунаце́женнойнаце́женным
Đối cáchнаце́женного, наце́женныйнаце́женноенаце́женнуюнаце́женных, наце́женные
Công cụ cáchнаце́женнымнаце́женнымнаце́женной, наце́женноюнаце́женными
Giới cáchнаце́женномнаце́женномнаце́женнойнаце́женных
Dạng ngắnнацеженнацеженонацеженанацежены

нацеди́ть нацедить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chắt được, lọc được, rót đượcВ, Р
  2. rót đầyВсосуд

Chia động từ

Tương lai
янацежу́
тынаце́дишь
он / она / ононаце́дит
мынаце́дим
вынаце́дите
онинаце́дят
Quá khứ
Giống đựcнацеди́л
Giống cáiнацеди́ла
Giống trungнацеди́ло
Số nhiềuнацеди́ли
Mệnh lệnh
Số ítнацеди́
Số nhiềuнацеди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—нацеди́вший
Bị động—наце́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—нацеди́в, нацедивши