нацеди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chắt lọc, rót ra, lọc qua, chắt ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нацежу́сь |
| ты | наце́дишься |
| он / она / оно | наце́дится |
| мы | наце́димся |
| вы | наце́дитесь |
| они | наце́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нацеди́лся |
| Giống cái | нацеди́лась |
| Giống trung | нацеди́лось |
| Số nhiều | нацеди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нацеди́сь |
| Số nhiều | нацеди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нацеди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нацедившись, нацедя́сь |