нацеди́ть нацедить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chắt được, lọc được, rót đượcВ, Р
  2. rót đầyВсосуд

Chia động từ

Tương lai
янацежу́
тынаце́дишь
он / она / ононаце́дит
мынаце́дим
вынаце́дите
онинаце́дят
Quá khứ
Giống đựcнацеди́л
Giống cáiнацеди́ла
Giống trungнацеди́ло
Số nhiềuнацеди́ли
Mệnh lệnh
Số ítнацеди́
Số nhiềuнацеди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—нацеди́вший
Bị động—наце́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—нацеди́в, нацедивши