нацеди́вшийся нацедившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã lọc ra, đã chắt rathrough straining/seeping

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнацеди́вшийсянацеди́вшеесянацеди́вшаясянацеди́вшиеся
Sinh cáchнацеди́вшегосянацеди́вшегосянацеди́вшейсянацеди́вшихся
Tặng cáchнацеди́вшемусянацеди́вшемусянацеди́вшейсянацеди́вшимся
Đối cáchнацеди́вшегося, нацеди́вшийсянацеди́вшеесянацеди́вшуюсянацеди́вшихся, нацеди́вшиеся
Công cụ cáchнацеди́вшимсянацеди́вшимсянацеди́вшейся, нацеди́вшеюсянацеди́вшимися
Giới cáchнацеди́вшемсянацеди́вшемсянацеди́вшейсянацеди́вшихся

нацеди́ться нацедиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chắt lọc, rót ra, lọc qua, chắt ra

Chia động từ

Tương lai
янацежу́сь
тынаце́дишься
он / она / ононаце́дится
мынаце́димся
вынаце́дитесь
онинаце́дятся
Quá khứ
Giống đựcнацеди́лся
Giống cáiнацеди́лась
Giống trungнацеди́лось
Số nhiềuнацеди́лись
Mệnh lệnh
Số ítнацеди́сь
Số nhiềuнацеди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—нацеди́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—нацедившись, нацедя́сь