нахра́пом нахрапом

khác

Nghĩa

  1. đột ngột, bằng vũ lực, áp đặt, hấp tấp

нахра́п нахрап

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. sự trơ tráo, tính táo tợn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнахра́пнахра́пы
Sinh cáchнахра́панахра́пов
Tặng cáchнахра́пунахра́пам
Đối cáchнахра́пнахра́пы
Công cụ cáchнахра́помнахра́пами
Giới cáchнахра́пенахра́пах