нахра́п
danh từbất động vật
Nghĩa
- sự trơ tráo, tính táo tợn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нахра́п | нахра́пы |
| Sinh cách | нахра́па | нахра́пов |
| Tặng cách | нахра́пу | нахра́пам |
| Đối cách | нахра́п | нахра́пы |
| Công cụ cách | нахра́пом | нахра́пами |
| Giới cách | нахра́пе | нахра́пах |