нахо́хлиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cau có, ủ rũпринять мрачный, унылый вид
- xù lông, hờn dỗi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нахо́хлюсь |
| ты | нахо́хлишься |
| он / она / оно | нахо́хлится |
| мы | нахо́хлимся |
| вы | нахо́хлитесь |
| они | нахо́хлятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нахо́хлился |
| Giống cái | нахо́хлилась |
| Giống trung | нахо́хлилось |
| Số nhiều | нахо́хлились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нахо́хлись |
| Số nhiều | нахо́хлитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нахо́хлившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нахо́хлившись, нахо́хлясь |