нахлы́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ùa vào, ập vào, đổ xô vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нахлы́ну |
| ты | нахлы́нешь |
| он / она / оно | нахлы́нет |
| мы | нахлы́нем |
| вы | нахлы́нете |
| они | нахлы́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нахлы́нул |
| Giống cái | нахлы́нула |
| Giống trung | нахлы́нуло |
| Số nhiều | нахлы́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нахлы́нь |
| Số nhiều | нахлы́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нахлы́нувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нахлы́нув, нахлынувши |
Ví dụ
- нахлынутьула волнаsóng đổ xô vào (ùa vào)
- у нему нахлынутьула молодёжьthanh niên a đến (ùa đến, đổ xô đến) anh ta
- на него нахлынутьули воспоминанияnhững hồi ức dồn dập xuất hiện trong đầu óc anh ta