нахлеба́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- uống no nê, uống thỏa thích
- chịu đựng nhiều, nếm trải đủ, chịu đủtroubles
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нахлеба́юсь |
| ты | нахлеба́ешься |
| он / она / оно | нахлеба́ется |
| мы | нахлеба́емся |
| вы | нахлеба́етесь |
| они | нахлеба́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нахлеба́лся |
| Giống cái | нахлеба́лась |
| Giống trung | нахлеба́лось |
| Số nhiều | нахлеба́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нахлеба́йся |
| Số nhiều | нахлеба́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нахлеба́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нахлеба́вшись |