нахва́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- học lỏm, nhặt nhạnh
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нахва́тываю |
| ты | нахва́тываешь |
| он / она / оно | нахва́тывает |
| мы | нахва́тываем |
| вы | нахва́тываете |
| они | нахва́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нахва́тывал |
| Giống cái | нахва́тывала |
| Giống trung | нахва́тывало |
| Số nhiều | нахва́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нахва́тывай |
| Số nhiều | нахва́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нахва́тывающий | нахва́тывавший |
| Bị động | нахва́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нахва́тывая | нахва́тывав, нахва́тывавши |