нахвата́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- học lỏm, tiếp thu đại khái, biết sơ sơsome knowledge information etc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нахвата́юсь |
| ты | нахвата́ешься |
| он / она / оно | нахвата́ется |
| мы | нахвата́емся |
| вы | нахвата́етесь |
| они | нахвата́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нахвата́лся |
| Giống cái | нахвата́лась |
| Giống trung | нахвата́лось |
| Số nhiều | нахвата́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нахвата́йся |
| Số nhiều | нахвата́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нахвата́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нахвата́вшись |