нахвали́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khen ngợi quá lời, tự đắc, khoe khoang, ca ngợi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нахвалю́сь |
| ты | нахва́лишься |
| он / она / оно | нахва́лится |
| мы | нахва́лимся |
| вы | нахва́литесь |
| они | нахва́лятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нахвали́лся |
| Giống cái | нахвали́лась |
| Giống trung | нахвали́лось |
| Số nhiều | нахвали́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нахвали́сь |
| Số nhiều | нахвали́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нахвали́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нахвали́вшись, нахваля́сь |