наха́ркать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khạc nhổ, nhổ nước bọt, khạc ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наха́ркаю |
| ты | наха́ркаешь |
| он / она / оно | наха́ркает |
| мы | наха́ркаем |
| вы | наха́ркаете |
| они | наха́ркают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наха́ркал |
| Giống cái | наха́ркала |
| Giống trung | наха́ркало |
| Số nhiều | наха́ркали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наха́ркай |
| Số nhiều | наха́ркайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наха́ркавший |
| Bị động | — | наха́рканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нахаркав, нахаркавши |