наха́пать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vơ vét, túm lấy, chộp lấy, gom góp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наха́паю |
| ты | наха́паешь |
| он / она / оно | наха́пает |
| мы | наха́паем |
| вы | наха́паете |
| они | наха́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наха́пал |
| Giống cái | наха́пала |
| Giống trung | наха́пало |
| Số nhiều | наха́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наха́пай |
| Số nhiều | наха́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наха́павший |
| Bị động | — | наха́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наха́пав, нахапавши |