наха́пать нахапать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. vơ vét, túm lấy, chộp lấy, gom góp

Chia động từ

Tương lai
янаха́паю
тынаха́паешь
он / она / ононаха́пает
мынаха́паем
вынаха́паете
онинаха́пают
Quá khứ
Giống đựcнаха́пал
Giống cáiнаха́пала
Giống trungнаха́пало
Số nhiềuнаха́пали
Mệnh lệnh
Số ítнаха́пай
Số nhiềuнаха́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наха́павший
Bị động—наха́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наха́пав, нахапавши