нау́шничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mách lẻo, đánh hơi, tố cáo, mách với thầy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нау́шничаю |
| ты | нау́шничаешь |
| он / она / оно | нау́шничает |
| мы | нау́шничаем |
| вы | нау́шничаете |
| они | нау́шничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нау́шничал |
| Giống cái | нау́шничала |
| Giống trung | нау́шничало |
| Số nhiều | нау́шничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нау́шничай |
| Số nhiều | нау́шничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нау́шничающий | нау́шничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нау́шничая | наушничав, наушничавши |