Từ điển

    научно-техни́ческий научно-технический

    tính từ

    Nghĩa

    1. Khoa học viễn tưởng, khoa học hoang đường

    Ví dụ

    • научно-технический роман
      tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)