науди́вший наудивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã câu được nhiều cáby fishing

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнауди́вшийнауди́вшеенауди́вшаянауди́вшие
Sinh cáchнауди́вшегонауди́вшегонауди́вшейнауди́вших
Tặng cáchнауди́вшемунауди́вшемунауди́вшейнауди́вшим
Đối cáchнауди́вшего, науди́вшийнауди́вшеенауди́вшуюнауди́вших, науди́вшие
Công cụ cáchнауди́вшимнауди́вшимнауди́вшей, науди́вшеюнауди́вшими
Giới cáchнауди́вшемнауди́вшемнауди́вшейнауди́вших

науди́ть наудить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. câu được, móc được, câu được nhiều, móc được nhiều

Chia động từ

Tương lai
янаужу́
тынау́дишь
он / она / ононау́дит
мынау́дим
вынау́дите
онинау́дят
Quá khứ
Giống đựcнауди́л
Giống cáiнауди́ла
Giống trungнауди́ло
Số nhiềuнауди́ли
Mệnh lệnh
Số ítнауди́
Số nhiềuнауди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—науди́вший
Bị động—нау́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наудив, наудивши