натя́гивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dăng, chăng, căng, kéo thẳng... raВ
- trùm, kéo phủ lên, xỏВ на В
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | натя́гиваю |
| ты | натя́гиваешь |
| он / она / оно | натя́гивает |
| мы | натя́гиваем |
| вы | натя́гиваете |
| они | натя́гивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | натя́гивал |
| Giống cái | натя́гивала |
| Giống trung | натя́гивало |
| Số nhiều | натя́гивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | натя́гивай |
| Số nhiều | натя́гивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | натя́гивающий | натя́гивавший |
| Bị động | натя́гиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | натя́гивая | натягивав, натягивавши |
Ví dụ
- натягивать верёвкуcăng (chăng, dăng) dây
- натягивать вожжиghì cương, kéo dây cương
- натягивать холст на рамкуcăng vải vẽ trên khung