нату́рный
tính từ
Nghĩa
- quay tại hiện trường, quay ngoài thực địa, quay tại chỗ, quay ngoài thiên nhiên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нату́рный | нату́рное | нату́рная | нату́рные |
| Sinh cách | нату́рного | нату́рного | нату́рной | нату́рных |
| Tặng cách | нату́рному | нату́рному | нату́рной | нату́рным |
| Đối cách | нату́рный, нату́рного | нату́рное | нату́рную | нату́рные, нату́рных |
| Công cụ cách | нату́рным | нату́рным | нату́рной, нату́рною | нату́рными |
| Giới cách | нату́рном | нату́рном | нату́рной | нату́рных |
| Dạng ngắn | нату́рен | нату́рно | нату́рна | нату́рны |