натрясти́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rắc, làm rơi, lắc cho rơi, vãi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | натрясу́ |
| ты | натрясёшь |
| он / она / оно | натрясёт |
| мы | натрясём |
| вы | натрясёте |
| они | натрясу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | натря́с |
| Giống cái | натрясла́ |
| Giống trung | натрясло́ |
| Số nhiều | натрясли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | натряси́ |
| Số nhiều | натряси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | натря́сший |
| Bị động | — | натрясённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | натряся́ |