натружённый
tính từ
Nghĩa
- kiệt sức vì việc, mệt mỏi vì công việc, làm việc quá sức, kiệt quệ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | натружу́ |
| ты | натру́дишь |
| он / она / оно | натру́дит |
| мы | натру́дим |
| вы | натру́дите |
| они | натру́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | натруди́л |
| Giống cái | натруди́ла |
| Giống trung | натруди́ло |
| Số nhiều | натруди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | натруди́ |
| Số nhiều | натруди́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | натруди́вший |
| Bị động | — | натружённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | натрудив, натрудивши |