натреща́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói nhiều, nói liên tục, nói luyên thuyên, nói nhiều quá
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | натрещу́ |
| ты | натрещи́шь |
| он / она / оно | натрещи́т |
| мы | натрещи́м |
| вы | натрещи́те |
| они | натреща́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | натреща́л |
| Giống cái | натреща́ла |
| Giống trung | натреща́ло |
| Số nhiều | натреща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | натрещи́ |
| Số nhiều | натрещи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | натреща́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | натрещав, натрещавши |