натрави́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xúi giục, kích động, thả ra (chó)chó
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | натравлю́ |
| ты | натра́вишь |
| он / она / оно | натра́вит |
| мы | натра́вим |
| вы | натра́вите |
| они | натра́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | натрави́л |
| Giống cái | натрави́ла |
| Giống trung | натрави́ло |
| Số nhiều | натрави́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | натрави́ |
| Số nhiều | натрави́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | натрави́вший |
| Bị động | — | натра́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | натрави́в, натравивши |