наторгова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bán đượcна сумму
- thu được, doanh thu, bán đượcвыручить деньги
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наторгу́ю |
| ты | наторгу́ешь |
| он / она / оно | наторгу́ет |
| мы | наторгу́ем |
| вы | наторгу́ете |
| они | наторгу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наторгова́л |
| Giống cái | наторгова́ла |
| Giống trung | наторгова́ло |
| Số nhiều | наторгова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наторгу́й |
| Số nhiều | наторгу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наторгова́вший |
| Bị động | — | наторго́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наторгова́в, наторговавши |