натопи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đốt sưởi đủ, nấu chảy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | натоплю́ |
| ты | нато́пишь |
| он / она / оно | нато́пит |
| мы | нато́пим |
| вы | нато́пите |
| они | нато́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | натопи́л |
| Giống cái | натопи́ла |
| Giống trung | натопи́ло |
| Số nhiều | натопи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | натопи́ |
| Số nhiều | натопи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | натопи́вший |
| Bị động | — | нато́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | натопи́в, натопивши |