натолкну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đụng phải, gặp phải
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | натолкну́сь |
| ты | натолкнёшься |
| он / она / оно | натолкнётся |
| мы | натолкнёмся |
| вы | натолкнётесь |
| они | натолкну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | натолкну́лся |
| Giống cái | натолкну́лась |
| Giống trung | натолкну́лось |
| Số nhiều | натолкну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | натолкни́сь |
| Số nhiều | натолкни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | натолкну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | натолкну́вшись |