натолкну́ть натолкнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dẫn dắt, chỉ dẫn, định hướng, hướng dẫnsomeone = acc.; to something = на + acc.
- đẩy vào, đâm vào, tì vào, ấn vàosomeone/something = acc.; into/against something = на + acc.
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | натолкну́ |
|---|
| ты | натолкнёшь |
|---|
| он / она / оно | натолкнёт |
|---|
| мы | натолкнём |
|---|
| вы | натолкнёте |
|---|
| они | натолкну́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | натолкну́л |
|---|
| Giống cái | натолкну́ла |
|---|
| Giống trung | натолкну́ло |
|---|
| Số nhiều | натолкну́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | натолкни́ |
|---|
| Số nhiều | натолкни́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | натолкну́вший |
|---|
| Bị động | — | нато́лкнутый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | натолкну́в, натолкнувши |
|---|