ната́ивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tan, chảy ra, tan chảy, tan rã
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ната́иваю |
| ты | ната́иваешь |
| он / она / оно | ната́ивает |
| мы | ната́иваем |
| вы | ната́иваете |
| они | ната́ивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ната́ивал |
| Giống cái | ната́ивала |
| Giống trung | ната́ивало |
| Số nhiều | ната́ивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ната́ивай |
| Số nhiều | ната́ивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | натаивающий | натаивавший |
| Bị động | натаиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | натаивая | натаивав, натаивавши |