насу́щный
tính từ
Nghĩa
- Thiết yếu, cốt tử, sống còn, sinh tử, cốt yếu, bức thiết, thiết thân
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | насу́щный | насу́щное | насу́щная | насу́щные |
| Sinh cách | насу́щного | насу́щного | насу́щной | насу́щных |
| Tặng cách | насу́щному | насу́щному | насу́щной | насу́щным |
| Đối cách | насу́щный, насу́щного | насу́щное | насу́щную | насу́щные, насу́щных |
| Công cụ cách | насу́щным | насу́щным | насу́щной, насу́щною | насу́щными |
| Giới cách | насу́щном | насу́щном | насу́щной | насу́щных |
| Dạng ngắn | насу́щен | насу́щно | насу́щна | насу́щны |
Ví dụ
- насущный вопросvấn đề thiết yếu (cốt tử, sống còn, sinh tử)
- насущные потребностиnhững nhu cầu thiết yếu (cốt yếu, cấp thiết, bức thiết, thiết thân)