насу́пить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cau, chau, nhíu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | насу́плю |
| ты | насу́пишь |
| он / она / оно | насу́пит |
| мы | насу́пим |
| вы | насу́пите |
| они | насу́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | насу́пил |
| Giống cái | насу́пила |
| Giống trung | насу́пило |
| Số nhiều | насу́пили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | насу́пь |
| Số nhiều | насу́пьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | насу́пивший |
| Bị động | — | насу́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | насу́пив, насупивши |
Ví dụ
- насупить бровиcau mày, chau mày, nhíu lông mày lại