настуди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lạnh, để lạnh, nhiễm lạnh, làm mát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | настужу́ |
| ты | насту́дишь |
| он / она / оно | насту́дит |
| мы | насту́дим |
| вы | насту́дите |
| они | насту́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | настуди́л |
| Giống cái | настуди́ла |
| Giống trung | настуди́ло |
| Số nhiều | настуди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | настуди́ |
| Số nhiều | настуди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | настуди́вший |
| Bị động | — | насту́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | настудив, настудивши |