настря́пать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nấu nướng vội, làm ẩu, làm bừa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | настря́паю |
| ты | настря́паешь |
| он / она / оно | настря́пает |
| мы | настря́паем |
| вы | настря́паете |
| они | настря́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | настря́пал |
| Giống cái | настря́пала |
| Giống trung | настря́пало |
| Số nhiều | настря́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | настря́пай |
| Số nhiều | настря́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | настря́павший |
| Bị động | — | настря́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | настря́пав, настряпавши |