настропаля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nổi giận, bực bội, tức giận, nổi nóng
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | настропаляющийся | настропалявшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | настропаляясь | настропалявшись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | настропаляющийся | настропалявшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | настропаляясь | настропалявшись |