настрада́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chịu nhiều đau khổ, chịu khổ ê chề
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | настрада́юсь |
| ты | настрада́ешься |
| он / она / оно | настрада́ется |
| мы | настрада́емся |
| вы | настрада́етесь |
| они | настрада́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | настрада́лся |
| Giống cái | настрада́лась |
| Giống trung | настрада́лось |
| Số nhiều | настрада́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | настрада́йся |
| Số nhiều | настрада́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | настрада́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | настрада́вшись |