насти́гнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đuổi kịp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | насти́гну |
| ты | насти́гнешь |
| он / она / оно | насти́гнет |
| мы | насти́гнем |
| вы | насти́гнете |
| они | насти́гнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | насти́г |
| Giống cái | насти́гла |
| Giống trung | насти́гло |
| Số nhiều | насти́гли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | насти́гни |
| Số nhiều | насти́гните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | насти́гнувший |
| Bị động | — | насти́гнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | насти́гнув, настигнувши, настигши |