насмотре́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nhìn mãi, ngắm mãi, ngắm nghía thỏa thích
- xem nhiều, thấy nhiềuувидеть много чего-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | насмотрю́сь |
| ты | насмо́тришься |
| он / она / оно | насмо́трится |
| мы | насмо́тримся |
| вы | насмо́тритесь |
| они | насмо́трятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | насмотре́лся |
| Giống cái | насмотре́лась |
| Giống trung | насмотре́лось |
| Số nhiều | насмотре́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | насмотри́сь |
| Số nhiều | насмотри́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | насмотре́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | насмотря́сь | насмотре́вшись |
Ví dụ
- мать не может насмотреться на сынаbà mẹ ngắm con trai mãi không chán