наслы́шаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Được nghe nhiều, được biết nhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наслы́шусь |
| ты | наслы́шишься |
| он / она / оно | наслы́шится |
| мы | наслы́шимся |
| вы | наслы́шитесь |
| они | наслы́шатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наслы́шался |
| Giống cái | наслы́шалась |
| Giống trung | наслы́шалось |
| Số nhiều | наслы́шались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наслы́шься |
| Số nhiều | наслы́шьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наслы́шавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наслы́шавшись |