наслужи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phục vụ đủ lâu, làm đủ lâu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наслужу́сь |
| ты | наслу́жишься |
| он / она / оно | наслу́жится |
| мы | наслу́жимся |
| вы | наслу́житесь |
| они | наслу́жатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наслужи́лся |
| Giống cái | наслужи́лась |
| Giống trung | наслужи́лось |
| Số nhiều | наслужи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наслужи́сь |
| Số nhiều | наслужи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наслужи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наслужа́сь, наслужившись |