наследи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- để lại dấu chân, làm bẩn sàn, để lại dấu vết, làm bừa bộn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наслежу́ |
| ты | наследи́шь |
| он / она / оно | наследи́т |
| мы | наследи́м |
| вы | наследи́те |
| они | наследя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наследи́л |
| Giống cái | наследи́ла |
| Giống trung | наследи́ло |
| Số nhiều | наследи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наследи́ |
| Số nhiều | наследи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наследи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наследи́в, наследивши |