наскрести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Vét
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наскребу́ |
| ты | наскребёшь |
| он / она / оно | наскребёт |
| мы | наскребём |
| вы | наскребёте |
| они | наскребу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наскрёб |
| Giống cái | наскребла́ |
| Giống trung | наскребло́ |
| Số nhiều | наскребли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наскреби́ |
| Số nhiều | наскреби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наскрёбший |
| Bị động | — | наскребённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наскребя́ |
Ví dụ
- наскрести мукиvét bột
- наскрести денегnhặt nhạnh (thu nhạnh, bòn nhặt, bòn mót) tiền bạc