наси́льник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Kẻ áp bức, kẻ cưỡng bức
- tên hiếp dâm, tên cưỡng dâmнад женщиной
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | наси́льник | наси́льники |
| Sinh cách | наси́льника | наси́льников |
| Tặng cách | наси́льнику | наси́льникам |
| Đối cách | наси́льника | наси́льников |
| Công cụ cách | наси́льником | наси́льниками |
| Giới cách | наси́льнике | наси́льниках |
Ví dụ
- фашистские насильникиbọn phát xít áp bức