Từ điển

    нарочный

    danh từgiống đực

    Nghĩa

    1. Người chạy thư hỏa tốc, người chạy giấy, người chạy hỏa bài

    Ví dụ

    • с нарочным
      do người chạy thư hỏa tốc mang đi, theo lối hỏa bài
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)