нарко́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- gây mêобщийsự
- gây têместныйsự
- thuốc mê, thuốc ngủ, thuốc têthông tụcсредство
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нарко́з | нарко́зы |
| Sinh cách | нарко́за | нарко́зов |
| Tặng cách | нарко́зу | нарко́зам |
| Đối cách | нарко́з | нарко́зы |
| Công cụ cách | нарко́зом | нарко́зами |
| Giới cách | нарко́зе | нарко́зах |
Ví dụ
- операция под наркозом[cuộc] mổ có gây mê; phẫu thuật có gây tê