нарабо́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm ra, sản xuấtпроизвести
- làm được, kiếm đượcзаработатьtiền
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нарабо́таю |
| ты | нарабо́таешь |
| он / она / оно | нарабо́тает |
| мы | нарабо́таем |
| вы | нарабо́таете |
| они | нарабо́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нарабо́тал |
| Giống cái | нарабо́тала |
| Giống trung | нарабо́тало |
| Số nhiều | нарабо́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нарабо́тай |
| Số nhiều | нарабо́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нарабо́тавший |
| Bị động | — | нарабо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нарабо́тав, наработавши |