напя́лить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tròng vào, mặc vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напя́лю |
| ты | напя́лишь |
| он / она / оно | напя́лит |
| мы | напя́лим |
| вы | напя́лите |
| они | напя́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напя́лил |
| Giống cái | напя́лила |
| Giống trung | напя́лило |
| Số nhiều | напя́лили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напя́ль |
| Số nhiều | напя́льте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напя́ливший |
| Bị động | — | напя́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напя́лив, напяливши, напя́ля |