напя́ливший напяливший

tính từ

Nghĩa

  1. mặc vội, nhét vào ngườiwith difficulty; clumsily

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнапя́лившийнапя́лившеенапя́лившаянапя́лившие
Sinh cáchнапя́лившегонапя́лившегонапя́лившейнапя́ливших
Tặng cáchнапя́лившемунапя́лившемунапя́лившейнапя́лившим
Đối cáchнапя́лившего, напя́лившийнапя́лившеенапя́лившуюнапя́ливших, напя́лившие
Công cụ cáchнапя́лившимнапя́лившимнапя́лившей, напя́лившеюнапя́лившими
Giới cáchнапя́лившемнапя́лившемнапя́лившейнапя́ливших

напя́лить напялить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tròng vào, mặc vào

Chia động từ

Tương lai
янапя́лю
тынапя́лишь
он / она / ононапя́лит
мынапя́лим
вынапя́лите
онинапя́лят
Quá khứ
Giống đựcнапя́лил
Giống cáiнапя́лила
Giống trungнапя́лило
Số nhiềuнапя́лили
Mệnh lệnh
Số ítнапя́ль
Số nhiềuнапя́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—напя́ливший
Bị động—напя́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—напя́лив, напяливши, напя́ля